PDA

View Full Version : Thuật Ngữ Bóng Đá



SONiC
22-02-2008, 16:36
Chắc là chưa đầy đủ! mọi người bổ sung thêm.

Thuật ngữ bóng đá
Attack (v): Tấn công
Attacker (n): Cầu thủ tấn công
Away game (n): Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương
Beat (v): Thắng trận
Bench (n) : Ghế
Captain (n) : Đội trưởng
Centre circle (n) : Vòng trung tâm trong sân bong
Champions (n) : Đội vô địch
Changing room (n) : Phòng thay đồ
Cheer (v) : Cổ vũ, khuyến khích
Corner kick (n) : Phạt góc
Cross (n or v ) : Lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương
Crossbar (n) : Xà ngang
Local derby or derby game : Trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
Defend (v) : Phòng thủ
Defender (n) : Hậu vệ
Draw (n) : Trận đấu hoà
Dropped ball (n) : Cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
Equalized (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số
Extra time : Thời gian bù giờ
Field (n) : Sân bóng
Field markings : Đường thẳng hoặc trục trên sân
FIFA ( Fédération Internationale de Football Association, in French ) : Liên Đoàn Bóng Đá Thế Giới
FIFA World Cup : Vòng Chung Kết cúp bong đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
First half : Hiệp một
Fit (a) : Khoẻ, mạnh
Fixture (n) : Trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
Fixture list (n) : Lịch thi đấu
Forward (n) : Tiền đạo
Foul (n) : Chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
Friendly game (n) : Trận giao hữu
Golden goal (n) : Bàn thắng vàng ( Bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là cái “chết bất ngờ” ( Sudden Death )
Silver goal (n) : Bàn thắng bạc ( Bàn thắng sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó )
Goal (n) : Bàn thắng
Goal area (n) : Vùng cấm địa
Goal kick (n) : Quả phát bóng
Goal line (n) : Đường biên
Goalkeeper, Goalie (n) : Thủ môn
Goalpost (n) : Cột khung thành, cầu môn
Goal score (n) : Cầu thủ ghi bàn
Ground (n) : Sân bóng
Half-time (n) : Thời gian nghỉ giữa hai hiệp
Hand ball (n) : Chơi bóng bằng tay
Header (n) : Cú đội đầu
Home (n) : Sân nhà
Hooligan (n) : Hô-li-gan
Injury (n) : Vết thương
Injury time (n) : Thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
Kick (n or V ) : Cú sút bóng, đá bóng
Kick- off (n) : Quả ra bóng đầu. hoặc bắt đầu lại trận đấu lại sau khi ghi bàn
Laws of the Game : Luật bóng đá
League (n) : Liên đoàn
Linesman (n): Trọng tài biên
Match (n): Trận đấu
Midfield (n) : Khu vực giữa sân
Midfield line (n): Đường giữa sân
Midfield player (n) : Trung vệ
National team (n) : Đội bóng quốc gia
Opposing team (n) ; Đội bong đối phương
Own goal (n) : Bàn đá phản lưới nhà
Offside or off-side (n) : Lỗi việt vị
Pass (n) : Chuyển bóng
Penalty area (n) : Khu vực phạt đền
Penalty kick, penalty shot (n) : Sút phạt đền
Penalty spot (n) :Khu vực 11 mét
Possession (n) : Kiểm soát bong
Red card (n) : Thẻ đỏ
Yellow card (n) : Thẻ vàng
Referee (n) : Trọng tài
Score (n) : Ghi bàn
Score a hat trick (n) : Ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
Scorer (n) : Cầu thủ ghi bàn
Scoreboard (n) : Bảng ghi tỉ số
Second haft (n) : Hiệp hai
Send a player off (v) Đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân
Side (n) : Một trong hai đội thi đấu
Sideline (n) : Đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
Spectator (n) : Khán giả
Stadium (n) : Sân vận động
Striker (n) : Tiền đạo
Studs (n) : Đinh giày
Substitute (n) : Cầu thủ dự bị
Supporter (n) : Cổ động viên
Tackle (n) ; Bắt bóng bằng cách sút hay dừng bong bằng chân
Team (n) : Đội bong
Tie (n) : Trận đấu hoà
Tiebreaker (n) : Cách chọn đội thắng trận sau kho hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân luu 11m
Ball (n) : Bóng
Coach (n) : Huấn luyện viên
Net (n) : Lưới (bao khung thành),cũng có nghĩa : ghi bàn vào lưới nhà
Pitch (n) : Sân bóng
Ticket tout (n) : Người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là : người bán vé chợ đen)
Keep goal : Giữ cầu môn (đối với thủ môn )
Score a goal (v) : Ghi bàn
Touch line (n) : Đường biên dọc,
Shoot a goal (v) : Sút cầu môn
Underdog (n) : Đội thua trận
Unsporting behavior (n) : Hành vi phi thể thao
Whistle (n) : Còi
Winger (n) : Cầu thủ chạy cánh
World Cup : Vòng chung kết bong đá thế giới do FIFA tổ chức 4 năm/lần.

manutd3003
22-02-2008, 16:43
Anh thấy thiếu rất nhiều nhưng giờ phải đi oánh bóng đã, có gì tối về bổ xung sau nhé. Tạm thời chỉ ra vài cái:

Back forward: Hậu vệ
Centre back: Hậu vệ trung tâm ===>>> tuơng tự với left ~, ...
Striker: Tiền đạo

Cứ tạm bổ xung thế đã, ...

SONiC
22-02-2008, 16:46
có cái striker rùi. em cứ tưởng trên mang ko có ,thế là mượn của anh trong phòng ,hì hục cả buổi chiều đánh máy. đến lúc vào google tìm thì hóa ra là giống nhau. mệt cả người.

No.8
22-02-2008, 19:08
Hay quá ha!
Thêm nè: Ball là quả bóng.
Hê hê hê

hoatonquang
26-02-2008, 03:14
Hay lắm. Em chỉnh lại một số chỗ là tuyệt, ví dụ như


Away game (n): Trận đấu diễn ra trên sân khách (lượt đi)
Away team (n) : Đội khách
Centre circle (n) : Vòng tròn trung tâm
Local derby or derby game : Trận đấu giữa các đội trong cùng một địa phương, vùng
Foul (n) : lỗi
Midfield (n) : Khu trung lộ
National team (n) : (Đội) tuyển quốc gia
Penalty spot (n) : Chấm phạt đền
Tiebreaker (n) : Loạt sút bóng luân lưu 11m
...

manutd3003
26-02-2008, 10:53
Thật ra vì có rất nhiều từ có cùng một nghĩa (ví dụ như Hậu vệ: Backforward hay Defender,...). Vì vậy, nếu có time, ta nên chia ra sự sắp xếp theo alphabet tiếng Việt từng mục một.

Ví dụ:

Hậu vệ: Defender, Backforward
Tiền vệ: Midfielder
Tiền vệ cánh, (Trái, phải): Winger, (Left ~ and Right ~)
...........

Hay cũng có thể sắp xếp theo alphabet tiếng Anh như client đã làm nhưng chú ý lại trật tự thì sẽ dễ tra cứu hơn. b:)d

Nếu làm được theo alphabet tiếng Việt thì là dễ dàng tra cứu nhất b:)d (*)

dangyeu1005
23-04-2010, 19:04
các thuật ngữ đầy đủ quá. thanks bác nhé :D

Một mùa bóng đá (http://www.24h.com.vn/bong-da-c48.html) world cup 2010 (http://www.24h.com.vn/world-cup-2010-c512.html) nữa lại sắp đến rồi.

alana
23-04-2010, 21:59
Cross tưởng là tạt ngang chứ nhỉ :D. Midfield player (n) : Trung vệ <- cái này thật à ?

lethaoanhk4
10-05-2010, 22:03
rất phù hợp cho những fan yêu bóng đá đấy bạn ơi

7dj83r8f78t4alf8